SmartViet AIHIỂU MÌNH. HỌC ĐÚNG.
Bắt đầu học
GÓC HỌC TẬP · Cụm danh từ

的 trong cụm sở hữu

Cụm danh từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.

SmartViet AI · Cập nhật 2026-10-16 · Tham khảo học tập, không gán cấp độ thi

Cách dùng dễ nhớ

我的书 nghĩa là sách của tôi. Dùng 的 giữa 我 và 书 để nối hai phần. Có thể nói 你的书、他的书 để cho biết sách là của ai.

Điều dễ nhầm

的 và 得 nhìn khá giống nhau và thường đọc nhẹ giống nhau, nhưng câu này cần 的. Hãy nhớ cả cụm 我的书. 得 thường gặp trong câu như 说得很好.

Tự nói một câu mới

Thay 我 bằng 你 hoặc 他 để đọc 你的书、他的书. Sau đó thay 书 bằng 杯子 và nói chiếc cốc là của ai.

VÍ DỤ TỰ BIÊN SOẠN

这是我的书。

Zhè shì wǒ de shū.

Đây là sách của tôi.

这是我___书。

Đưa điều vừa học vào bài luyện

Một câu hỏi chỉ giúp kiểm tra một điểm nhỏ. Mở ứng dụng để chọn cấp độ, làm bài đánh giá và xem phần cần ôn của bạn.

Bắt đầu đánh giá

Nguồn và ghi chú biên soạn

  • SmartViet AI · Nội dung học tập tự biên soạn · Bản biên soạn v1 · Ví dụ và bài tập tự biên soạn · Kiểm tra 2026-10-16

Bài tập trên website là nội dung luyện tập tự biên soạn, không phải đề thi chính thức. Gợi ý học tập không cam kết kết quả thi.